Bản dịch của từ Polychord trong tiếng Việt

Polychord

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polychord(Adjective)

pˈɑlɨkɚd
pˈɑlɨkɚd
01

Có nhiều dây; được trang bị hoặc có nhiều sợi dây (thường nói về nhạc cụ hoặc vật có dây).

Having many strings.

有很多弦的

Ví dụ

Polychord(Noun)

pˈɑlɨkɚd
pˈɑlɨkɚd
01

Một “polychord” chỉ loại nhạc cụ có nhiều dây (nhiều hơn so với đàn thông thường), tức là các nhạc cụ dây nhiều dây cùng tồn tại trên cùng một bộ cộng hưởng hoặc khung. Giải thích này dùng cho nghĩa “an instrument having many strings.”

A polychord instrument any of various instruments having many strings.

多弦乐器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh