polymerize
polymerize (Verb)
Nghĩa 01
Trở nên đã trải qua phản ứng hóa học tạo thành polymer (các phân tử lớn nối lại từ các đơn vị nhỏ). Nói cách khác là kết hợp các phân tử nhỏ để tạo chuỗi hoặc mạng polymer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của polymerize (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | polymerize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | polymerized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | polymerized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | polymerizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | polymerizing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Polymerize (động từ) có nghĩa là quá trình liên kết các phân tử monomer để hình thành chuỗi polymer dài hơn. Trong lĩnh vực hóa học, polymerization là một phương pháp quan trọng trong việc sản xuất nhựa, cao su và các vật liệu composite. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự cả trong Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, ngữ điệu có thể khác nhau giữa các vùng miền nói tiếng Anh.