Anh - Việt

Bản dịch của từ Postulatum trong tiếng Việt

postulatum

Noun

postulatum (Noun)

/pˌoʊstəmjˈulətə/
/pˌoʊstəmjˈulətə/
AI

Nghĩa 01

Một mệnh đề được giả định hay đặt ra làm tiền đề mà chưa cần chứng minh; tức là một giả thiết hoặc tiền đề được đề xuất để làm cơ sở suy luận.

A postulated proposition postulate.

Ví dụ
Hợp đồng xã hội là một giả thuyết cơ bản của lý thuyết chính trị hiện đại.The social contract is a fundamental postulatum of modern political theory.
Nhiều nhà phê bình không chấp nhận giả thuyết về sự bình đẳng trong xã hội.Many critics do not accept the postulatum of equality in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh