Anh - Việt

Bản dịch của từ Pranking trong tiếng Việt

pranking

Noun

pranking (Noun)

/ˈpræŋ.kɪŋ/
/ˈpræŋ.kɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động trêu đùa, bày trò chơi khăm hoặc dàn cảnh để khiến người khác ngạc nhiên, bối rối hoặc cười; những trò đùa thực tế (không ác ý) nhằm giải trí.

Hành động trêu đùa, bày trò chơi khăm hoặc dàn cảnh để khiến người khác ngạc nhiên, bối rối hoặc cười; những trò đùa thực tế (không ác ý) nhằm giải trí.

The playing of tricks or practical jokes.

Ví dụ
Chọc bạn bè có thể tạo ra một bầu không khí vui vẻ trong các buổi tụ tập xã hội.Pranking friends can create a fun atmosphere during social gatherings.
Cô ấy không thích chọc phá vì cô ấy thấy nó trẻ con và non nớt.She dislikes pranking because she finds it childish and immature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh