Anh - Việt

Bản dịch của từ Prearrange trong tiếng Việt

prearrange

AdjectiveVerb

prearrange (Adjective)

/pɹiɚˈeɪndʒd/
/pɹiɚˈeɪndʒd/
AI

Nghĩa 01

Được sắp xếp hoặc lên kế hoạch từ trước; đã được chuẩn bị trước.

arranged or planned in advance.

Ví dụ
Cô ấy đã sắp xếp trước cuộc họp với khách hàng.She prearranged the meeting with the client.
Anh ấy không sắp xếp trước bài thuyết trình và nó hỗn loạn.He did not prearrange his presentation and it was chaotic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

prearrange (Verb)

/pɹiɚˈeɪndʒd/
/pɹiɚˈeɪndʒd/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp, chuẩn bị trước một việc gì đó trước thời điểm cần dùng hoặc trước khi sự kiện xảy ra.

arrange or prepare in advance.

Ví dụ
Bạn đã sắp xếp trước cuộc họp với giáo viên IELTS chưa?Did you prearrange the meeting with the IELTS tutor?
Cô ấy luôn sắp xếp lịch trước khi tham gia các sự kiện xã hội.She always prearranges her schedule before attending social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh