Anh - Việt

Bản dịch của từ Preferable trong tiếng Việt

preferable

Adjective

preferable (Adjective)

/pɹˈɛfɚəbl̩/
/pɹˈɛfəɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Thích hợp hơn; được ưa chuộng hơn vì hợp lý hoặc tiện lợi hơn trong hoàn cảnh nhất định.

More desirable or suitable.

Ví dụ
Có kỹ năng giao tiếp tốt là ưu tiên trong môi trường xã hội.Having good communication skills is preferable in social settings.
Tham gia sự kiện xã hội là ưu tiên cho cơ hội mạng lưới.Attending social events is preferable for networking opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của preferable (Adjective)

VERBS + preferableADVERB + preferablePREPOSITION
Kết hợp từ của preferable
Collocation
Ví dụ

trở nên được ưa chuộng

become preferable

Học trực tuyến đã trở nên ưu tiên hơn cho nhiều sinh viên trong đại dịch.

Online learning has become preferable for many students during the pandemic.

vẫn được ưa chuộng

remain preferable

Trong các nghiên cứu xã hội, hoạt động nhóm vẫn được ưa chuộng cho sự tham gia của học sinh.

In social studies, group activities remain preferable for student engagement.

có vẻ được ưa chuộng

seem preferable

Nhiều người có vẻ thích làm việc từ xa trong đại dịch.

Many people seem preferable to work from home during the pandemic.

tìm cái gì đó ưa thích

find sth preferable

Nhiều người thấy mạng xã hội là lựa chọn tốt hơn để kết nối bạn bè.

Many people find social media preferable for staying connected with friends.

được ưa chuộng

be preferable

Thật tốt hơn khi học nhóm cho các môn xã hội như xã hội học.

It is preferable to study in groups for social subjects like sociology.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh