ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Prepay
Trả tiền trước cho một món hàng hoặc dịch vụ trước khi thời hạn hoặc trước khi phải trả.
Pay for something before it needs to be paid for.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/prepay/