Anh - Việt

Bản dịch của từ Prepense trong tiếng Việt

prepense

Adjective

prepense (Adjective)

/pɹɪpˈɛns/
/pɹɪpˈɛns/
AI

Nghĩa 01

Cố ý; cố ý.

Deliberate intentional.

Ví dụ
Hành động có chủ ý của cô ấy đã dẫn đến sự kiện cộng đồng thành công vào thứ Bảy vừa qua.Her prepense actions led to a successful community event last Saturday.
Họ đã không có ý định trước cho kế hoạch dọn dẹp khu phố.They did not prepense their plan for the neighborhood cleanup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh