Anh - Việt

Bản dịch của từ Prescribing trong tiếng Việt

prescribing

Verb

prescribing (Verb)

/pɹiskɹˈaɪbɪŋ/
/pɹiskɹˈaɪbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) đưa ra lời khuyên, hướng dẫn hoặc chỉ dẫn cho ai đó về việc nên làm; có thể dùng khi bác sĩ kê đơn thuốc hoặc khi ai đó hướng dẫn cách thực hiện một việc.

to give advice or instructions.

Ví dụ
Bác sĩ kê đơn thuốc nên xem xét tác dụng phụ tiềm năng.Doctors prescribing medication should consider potential side effects.
Tránh kê đơn các liệu pháp không cần thiết để ngăn chặn việc dùng thuốc quá liều.Avoid prescribing unnecessary treatments to prevent overmedication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prescribing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prescribe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

prescribed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

prescribed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prescribes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

prescribing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh