Anh - Việt

Bản dịch của từ Pressingly trong tiếng Việt

pressingly

Adverb

pressingly (Adverb)

/pɹˈɛsɨŋɡli/
/pɹˈɛsɨŋɡli/
AI

Nghĩa 01

một cách cấp bách; theo cách khẩn thiết, cần được giải quyết ngay

in a pressing or urgent manner.

Ví dụ
Cộng đồng cần sự giúp đỡ một cách cấp bách để giải quyết tình trạng vô gia cư vào năm 2023.The community needs help pressingly to address homelessness in 2023.
Nhiều người không tìm kiếm giải pháp một cách cấp bách cho nhận thức về biến đổi khí hậu.Many do not pressingly seek solutions for climate change awareness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh