Anh - Việt

Bản dịch của từ Priestly trong tiếng Việt

priestly

Adjective

priestly (Adjective)

/pɹˈistli/
/pɹˈistli/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc thích hợp cho thầy tế lễ/linh mục; liên quan đến chức vụ hoặc công việc của người làm lễ tôn giáo.

Relating to or befitting a priest or priests.

Ví dụ
Nhiệm vụ của linh mục bao gồm hướng dẫn cộng đồng về vấn đề tinh thần.The priestly duties include guiding the community in spiritual matters.
Nhiều người không nhận ra vai trò của linh mục trong xã hội hiện đại.Many people do not recognize the priestly role in modern society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của priestly (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

priestly

thầy tu

priestlier

thầy tế

priestliest

linh mục nhất

priestly

thầy tu

more priestly

linh mục hơn

most priestly

linh mục nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh