Bản dịch của từ Printable trong tiếng Việt

Printable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Printable(Adjective)

pɹˈɪntəbl̩
pɹˈɪntəbl̩
01

Có thể in được; phù hợp để đưa đi in hoặc xuất bản (tài liệu, hình ảnh, văn bản có định dạng thích hợp để in ra bản cứng hoặc đăng tải chính thức).

Suitable or fit to be printed or published.

适合打印或发布的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Printable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Printable

Có thể in

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh