Anh - Việt

Bản dịch của từ Profanity trong tiếng Việt

profanity

Noun

profanity (Noun)

/pɹəfˈæn ɪti/
/pɹoʊfˈænəti/
AI

Nghĩa 01

Ngôn ngữ tục tĩu hoặc báng bổ; những lời nói khiếm nhã, thô tục, xúc phạm tôn giáo hoặc người khác.

Blasphemous or obscene language.

Ví dụ
Tục ngữ không được phép trong bài kiểm tra viết và nói IELTS.Profanity is not allowed in IELTS writing and speaking tests.
Sử dụng lời tục tĩu có thể dẫn đến điểm thấp trong kỳ thi IELTS.Using profanity can result in a lower score in the IELTS exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của profanity (Noun)

SingularPlural

profanity

profanities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh