Bản dịch của từ Programmer trong tiếng Việt

Programmer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Programmer(Noun)

pɹˈoʊgɹæməɹ
pɹˈoʊgɹˌæmɚ
01

Người viết chương trình máy tính; người tạo, sửa hoặc duy trì phần mềm bằng cách lập trình.

A person who writes computer programs.

程序员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Programmer (Noun)

SingularPlural

Programmer

Programmers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ