Anh - Việt

Bản dịch của từ Programmers trong tiếng Việt

programmers

Noun

programmers (Noun)

/pɹˈoʊgɹæmɚz/
/pɹˈoʊgɹæmɚz/
AI

Nghĩa 01

Người viết các chương trình máy tính; người tạo, sửa hoặc duy trì mã nguồn để máy tính thực hiện các tác vụ.

a person who writes computer programs.

Ví dụ
Nhiều lập trình viên đã tham dự sự kiện xã hội cuối tuần trước ở New York.Many programmers attended the social event last Saturday in New York.
Không phải tất cả lập trình viên đều thích giao lưu tại các sự kiện kết nối.Not all programmers enjoy socializing at networking events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của programmers (Noun)

SingularPlural

programmer

programmers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh