Anh - Việt

Bản dịch của từ Promisor trong tiếng Việt

promisor

Noun

promisor (Noun)

/ˈprɑ.mɪ.sɚ/
/ˈprɑ.mɪ.sɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đã hứa hoặc người đưa ra lời hứa với ai đó.

one who makes a promise.

Ví dụ
Người hứa phải giữ lời hứa giúp đỡ cộng đồng.The promisor must keep their promise to help the community.
Người hứa đã không thực hiện lời hứa trong sự kiện từ thiện.The promisor did not fulfill their promise during the charity event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh