Anh - Việt

Bản dịch của từ Provender trong tiếng Việt

provender

Noun

provender (Noun)

/pɹˈɑvndəɹ/
/pɹˈɑvndəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Thức ăn cho gia súc; cây cỏ hoặc thực phẩm được dùng để cho động vật (như bò, lợn, ngựa) ăn.

Thức ăn cho gia súc; cây cỏ hoặc thực phẩm được dùng để cho động vật (như bò, lợn, ngựa) ăn.

Animal fodder.

Ví dụ
Nông dân cung cấp thức ăn cho gia súc trong những tháng đông khắc nghiệt.Farmers provide provender for their livestock during harsh winter months.
Nhiều trang trại không có đủ thức ăn cho động vật năm nay.Many farms do not have enough provender for their animals this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh