Anh - Việt

Bản dịch của từ Prowler trong tiếng Việt

prowler

Noun

prowler (Noun)

/pɹˈaʊlɚ/
/pɹˈaʊləɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc con vật lảng vảng quanh khu vực để săn mồi hoặc tìm cách làm hại, thường lẻn vào nơi khác một cách bí mật, rình rập.

One who roves about for prey one who prowls.

Ví dụ
Kẻ lảng vảng đã vào công viên tìm những người dễ bị tổn thương vào ban đêm.The prowler entered the park looking for vulnerable individuals at night.
Không có kẻ lảng vảng nào được nhìn thấy trong cuộc họp an toàn cộng đồng tuần trước.No prowler was seen during the community safety meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh