Bản dịch của từ Pugilist trong tiếng Việt

Pugilist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pugilist (Noun)

pjˈudʒəlɪst
pjˈudʒəlɪst
01

Một người chiến đấu bằng nắm đấm; một võ sĩ quyền anh.

A person who fights with the fists a boxer.

Ví dụ

Mike Tyson was a famous pugilist in the 1990s boxing world.

Mike Tyson là một võ sĩ nổi tiếng trong thế giới quyền anh những năm 1990.

Many pugilists do not achieve fame or success in boxing.

Nhiều võ sĩ không đạt được danh tiếng hoặc thành công trong quyền anh.

Is a pugilist always respected in social circles?

Một võ sĩ có luôn được tôn trọng trong các mối quan hệ xã hội không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/pugilist/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Pugilist

Không có idiom phù hợp