Anh - Việt

Bản dịch của từ Pulverized trong tiếng Việt

pulverized

AdjectiveVerb

pulverized (Adjective)

/ˈpəl.vɚˌaɪzd/
/ˈpəl.vɚˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Bị nghiền nát hoặc tán thành những hạt rất nhỏ hoặc bụi.

Bị nghiền nát hoặc tán thành những hạt rất nhỏ hoặc bụi.

reduced to fine particles or dust.

Ví dụ
Thủy tinh nghiền nát đã được sử dụng trong các dự án nghệ thuật tại trung tâm cộng đồng.The pulverized glass was used in art projects at the community center.
Tác động xã hội của nhựa nghiền nát vẫn chưa được hiểu rõ.The social impact of pulverized plastic is not well understood yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pulverized (Verb)

/pˈʌlvɚaɪzd/
/pˈʌlvɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Nghiền nát thành các hạt mịn hoặc thành bụi bằng cách đè nát, xay hoặc giã.

Nghiền nát thành các hạt mịn hoặc thành bụi bằng cách đè nát, xay hoặc giã.

reduce to fine particles or dust by crushing grinding or pounding.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đã nghiền nát các chính sách cũ để tạo ra cải cách xã hội mới.The activists pulverized the old policies to create new social reforms.
Họ đã không nghiền nát các giá trị của cộng đồng trong các cuộc thảo luận.They did not pulverize the community's values during the discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pulverized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pulverize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pulverized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pulverized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pulverizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pulverizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh