Anh - Việt

Bản dịch của từ Pulverizes trong tiếng Việt

pulverizes

Verb

pulverizes (Verb)

/pˈʌlvɚˌaɪzɨz/
/pˈʌlvɚˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01 · Phá hủy, nghiền nát hoặc san bằng hoàn toàn một vật gì đó; làm cho không còn tồn tại hoặc bị tàn phá hoàn toàn.

Phá hủy, nghiền nát hoặc san bằng hoàn toàn một vật gì đó; làm cho không còn tồn tại hoặc bị tàn phá hoàn toàn.

To destroy or demolish something completely.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã phá hủy danh tiếng của chính phủ trong giới trẻ.The protest pulverizes the government's reputation among young voters.
Vụ bê bối không phá hủy niềm tin của cộng đồng vào các lãnh đạo địa phương.The scandal does not pulverize the community's trust in local leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đập, nghiền hoặc xay thành những hạt rất nhỏ hoặc bột; làm vật gì đó vụn nát hoàn toàn bằng cách nghiền nát.

Đập, nghiền hoặc xay thành những hạt rất nhỏ hoặc bột; làm vật gì đó vụn nát hoàn toàn bằng cách nghiền nát.

To reduce to fine particles or powder by crushing or grinding.

Ví dụ
Nhà máy nghiền nát các vật liệu thải thành bột mịn để tái chế.The factory pulverizes waste materials into fine powder for recycling.
Họ không nghiền nát chất thải thực phẩm; nó được đưa đến bãi rác.They do not pulverize food waste; it goes to the landfill instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đánh bại hoàn toàn; nghiền nát đối thủ khiến họ không còn cơ hội thắng hay phục hồi.

Đánh bại hoàn toàn; nghiền nát đối thủ khiến họ không còn cơ hội thắng hay phục hồi.

To defeat completely.

Ví dụ
Chính sách mới nghiền nát các chuẩn mực xã hội cũ trong cộng đồng chúng ta.The new policy pulverizes old social norms in our community.
Cô ấy không nghiền nát đối thủ trong các cuộc tranh luận xã hội.She does not pulverize her opponents in social debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pulverizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pulverize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pulverized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pulverized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pulverizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pulverizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh