Bản dịch của từ Pummelling trong tiếng Việt
Pummelling

Pummelling (Verb)
Đánh liên tiếp bằng nắm đấm; đấm liên tục vào ai đó nhiều lần.
Strike repeatedly with the fists.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "pummelling" được dùng để chỉ hành động đấm liên tục hoặc đánh đập một cách mạnh mẽ, có thể để chỉ việc tấn công thể chất hoặc sự chỉ trích mạnh mẽ. Trong tiếng Anh Anh và Mỹ, từ này có thể viết giống nhau và sử dụng với ý nghĩa tương tự, mặc dù trong ngữ cảnh bóng đá, "pummelling" thường chỉ việc một đội bóng bị đánh bại một cách thuyết phục. Phiên âm có thể khác nhau giữa hai vùng, ảnh hưởng đến cách phát âm nhưng không thay đổi nghĩa.
Họ từ
Từ "pummelling" được dùng để chỉ hành động đấm liên tục hoặc đánh đập một cách mạnh mẽ, có thể để chỉ việc tấn công thể chất hoặc sự chỉ trích mạnh mẽ. Trong tiếng Anh Anh và Mỹ, từ này có thể viết giống nhau và sử dụng với ý nghĩa tương tự, mặc dù trong ngữ cảnh bóng đá, "pummelling" thường chỉ việc một đội bóng bị đánh bại một cách thuyết phục. Phiên âm có thể khác nhau giữa hai vùng, ảnh hưởng đến cách phát âm nhưng không thay đổi nghĩa.
