Bản dịch của từ Pumped up trong tiếng Việt

Pumped up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pumped up (Idiom)

ˈpəmpˈdəp
ˈpəmpˈdəp
01

Cảm thấy rất hứng khởi, phấn khích hoặc tự tin (thường vì mong chờ điều gì đó sắp xảy ra).

Excited enthusiastic or confident.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh