Anh - Việt

Bản dịch của từ Pupillage trong tiếng Việt

pupillage

Noun

pupillage (Noun)

/pjˈupɨlˌeɪdʒ/
/pjˈupɨlˌeɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc thời gian làm học sinh; việc đang là học sinh, trò (tập trung vào việc được học và rèn luyện như một học viên).

The state of being a pupil or student.

Ví dụ
Cô ấy đã hoàn thành thời gian học phí pháp lý năm ngoái.She completed her legal pupillage last year.
Chương trình thực tập cung cấp kinh nghiệm thực tế cho những luật sư trẻ muốn.The pupillage program offers hands-on experience to aspiring lawyers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh