Anh - Việt

Bản dịch của từ Purification trong tiếng Việt

purification

Noun

purification (Noun)

/pjˌʊɹəfəkˈeiʃn̩/
/pjˌʊɹifɪkˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình loại bỏ những chất bẩn, tạp chất hoặc chất gây ô nhiễm khỏi một vật, chất lỏng, không khí hoặc môi trường để làm sạch hoặc an toàn hơn.

Hành động hoặc quá trình loại bỏ những chất bẩn, tạp chất hoặc chất gây ô nhiễm khỏi một vật, chất lỏng, không khí hoặc môi trường để làm sạch hoặc an toàn hơn.

The removal of contaminants from something.

Ví dụ
Quá trình lọc nước quan trọng cho sức khỏe cộng đồng ở các nước đang phát triển.Water purification is essential for public health in developing countries.
Quá trình làm sạch chất thải trước khi tiêu hủy giúp bảo vệ môi trường.The purification of waste before disposal helps protect the environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của purification (Noun)

SingularPlural

purification

purifications

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh