Anh - Việt

Bản dịch của từ Purified trong tiếng Việt

purified

Adjective

purified (Adjective)

/ˈpjʊ.rəˌfaɪd/
/ˈpjʊ.rəˌfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Được làm cho sạch hơn hoặc trở nên tinh khiết hơn (loại bỏ tạp chất, chất bẩn hoặc các chất không mong muốn). Thường dùng cho nước, không khí, kim loại, hoặc cảm giác/ý niệm trở nên trong sáng hơn.

Made or rendered pure or more pure.

Ví dụ
Cô ấy sử dụng nước được lọc để uống trong kỳ thi IELTS.She used purified water for drinking during the IELTS exam.
Anh ấy tránh sử dụng các nguồn được lọc trong việc luyện viết IELTS.He avoided using purified sources in his IELTS writing practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh