Anh - Việt

Bản dịch của từ Pushy trong tiếng Việt

pushy

Adjective

pushy (Adjective)

/pˈʊʃi/
/pˈʊʃi/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả người quá cố chấp, xông xáo hoặc tham vọng theo cách khó chịu; ép người khác làm theo ý mình mà không tôn trọng khoảng cách hoặc cảm xúc của họ.

Mô tả người quá cố chấp, xông xáo hoặc tham vọng theo cách khó chịu; ép người khác làm theo ý mình mà không tôn trọng khoảng cách hoặc cảm xúc của họ.

Excessively or unpleasantly selfassertive or ambitious.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với tính cách hống hách trong dự án nhóm.She is known for being pushy in group projects.
Thái độ hống hách của anh ấy thường làm xa lánh đồng nghiệp.His pushy attitude often alienates his colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của pushy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

pushy

tự đề cao

pushier

pushier

pushiest

mềm

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh