Anh - Việt

Bản dịch của từ Quantifying trong tiếng Việt

quantifying

Verb

quantifying (Verb)

/kwˈɑnɪfaɪɪŋ/
/kwˈɑntɪfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

xác định hoặc biểu thị số lượng.

determine or express the quantity of.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đang xác định tác động của mạng xã hội đến hành vi thanh thiếu niên hôm nay.Researchers are quantifying social media's impact on youth behavior today.
Họ không xác định số lượng tương tác trực tuyến một cách chính xác.They are not quantifying the number of online interactions accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của quantifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

quantify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

quantified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

quantified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

quantifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

quantifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh