Anh - Việt

Bản dịch của từ Question and answer session trong tiếng Việt

question and answer session

Phrase

question and answer session (Phrase)

/kwˈɛstʃən ənd ˈænsɚ sˈɛʃən/
/kwˈɛstʃən ənd ˈænsɚ sˈɛʃən/
AI

Nghĩa 01

Một khoảng thời gian dành cho việc đặt câu hỏi và trả lời (thường diễn ra sau bài thuyết trình, buổi nói chuyện hoặc trong lớp học).

a period of time during which questions are asked and answered.

Ví dụ
Cộng đồng đã tổ chức một buổi hỏi và đáp vào thứ Bảy tuần trước.The community held a question and answer session last Saturday.
Họ không chuẩn bị tốt cho buổi hỏi và đáp.They did not prepare for the question and answer session well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

khoảng thời gian khi mọi người đặt câu hỏi và một người trả lời, thường sau bài nói, cuộc họp hoặc sự kiện

a period when people ask questions and someone answers them often after a talk meeting or event

Ví dụ
Sau buổi nói chuyện cộng đồng của Maria, phần hỏi đáp kéo dài mười lăm phút.After Maria's community talk, the question and answer session lasted fifteen minutes.
Diễn đàn cộng đồng của chúng tôi không có phần hỏi đáp sau cuộc tranh luận.Our social forum had no question and answer session after debate.

Nghĩa 03

khoảng thời gian khi mọi người đặt câu hỏi và một người trả lời, thường diễn ra sau bài phát biểu, cuộc họp hoặc phần thuyết trình

a period during which people ask questions and someone answers them especially after a speech meeting or presentation

Ví dụ
Sau bài phát biểu của Maria, phần hỏi đáp bàn về an toàn trên mạng xã hội.After Maria's speech, the question and answer session discussed social media safety.
Sau phần thuyết trình, cuộc họp cộng đồng không có phần hỏi đáp.The community meeting had no question and answer session after the presentation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh