Anh - Việt

Bản dịch của từ Quiescence trong tiếng Việt

quiescence

Noun

quiescence (Noun)

/kwi.ɛ.səns/
/kwi.ɛ.səns/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái im lặng, nghỉ ngơi hoặc bất động; không hoạt động hoặc gần như không có chuyển động.

Trạng thái im lặng, nghỉ ngơi hoặc bất động; không hoạt động hoặc gần như không có chuyển động.

Being at rest quiet still inactive or motionless.

Ví dụ
Trong đại dịch, có sự tĩnh lặng trong các buổi tụ họp xã hội.During the pandemic, there was a quiescence in social gatherings.
Mạng xã hội không thúc đẩy sự tĩnh lặng; nó khuyến khích sự tương tác liên tục.Social media does not promote quiescence; it encourages constant interaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trạng thái yên tĩnh, nghỉ ngơi hoặc ngủ đông; không hoạt động tạm thời (trạng thái tĩnh lặng, bất động).

Trạng thái yên tĩnh, nghỉ ngơi hoặc ngủ đông; không hoạt động tạm thời (trạng thái tĩnh lặng, bất động).

The state of being quiescent dormancy.

Ví dụ
Cộng đồng đã trải qua một trạng thái ngủ đông trong thời gian phong tỏa năm 2020.The community experienced a quiescence during the pandemic lockdown in 2020.
Các phong trào xã hội không trong trạng thái ngủ đông; họ đang chuẩn bị hành động.Social movements are not in quiescence; they are preparing for action.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong vi sinh, trạng thái tạm thời của tế bào khi nó không sinh trưởng và không phân chia, tức tế bào nằm ở giai đoạn nghỉ hoạt động nhưng vẫn sống.

Trong vi sinh, trạng thái tạm thời của tế bào khi nó không sinh trưởng và không phân chia, tức tế bào nằm ở giai đoạn nghỉ hoạt động nhưng vẫn sống.

microbiology The period when a cell is in a term of no growth and no division.

Ví dụ
Trong trạng thái quiescence, các tế bào trong cộng đồng có thể sống sót trong điều kiện khắc nghiệt.During quiescence, cells in a community can survive harsh conditions.
Các tế bào trong trạng thái quiescence không tham gia tích cực vào các tương tác xã hội.Cells in quiescence do not actively participate in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh