Anh - Việt

Bản dịch của từ Quotations trong tiếng Việt

quotations

Noun

quotations (Noun)

/kwətˈeɪʃənz/
/ˌkwoʊˈteɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của trích dẫn

Plural form of quotation

Ví dụ
Maya đưa hai câu trích dẫn về mạng xã hội vào bài luận.Maya included two quotations about social media in her essay.
Bài luận về bất bình đẳng xã hội không dùng lời trích dẫn của chuyên gia.The essay about social inequality used no quotations from experts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh