Anh - Việt

Bản dịch của từ Quoted price trong tiếng Việt

quoted price

Phrase

quoted price (Phrase)

/kwˈoʊtɨd pɹˈaɪs/
/kwˈoʊtɨd pɹˈaɪs/
AI

Nghĩa 01

Giá được nêu ra hoặc đề xuất cho một món hàng/dịch vụ, thường là giá ban đầu có thể thương lượng hoặc thay đổi sau khi đàm phán.

a stated or suggested price for something that may be negotiated.

Ví dụ
Giá được báo cho vé concert là 50 đô la mỗi vé.The quoted price for the concert tickets was $50 each.
Giá được báo cho việc cải tạo trung tâm cộng đồng quá cao.The quoted price for the community center renovation is too high.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh