Anh - Việt

Bản dịch của từ Racehorse trong tiếng Việt

racehorse

Noun

racehorse (Noun)

/ɹˈeɪshɔɹs/
/ɹˈeɪʃoʊɹs/
AI

Nghĩa 01

Một con ngựa được chọn lọc, huấn luyện và nuôi dưỡng đặc biệt để tham gia các cuộc đua ngựa.

A horse bred trained and kept for racing.

Ví dụ
Con ngựa đua tên Secretariat đã thắng Belmont Stakes vào năm 1973.The racehorse named Secretariat won the Belmont Stakes in 1973.
Không có con ngựa đua nào có thể cạnh tranh với tốc độ của Affirmed và Alydar.No racehorse can compete with the speed of Affirmed and Alydar.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh