Anh - Việt

Bản dịch của từ Racketeering trong tiếng Việt

racketeering

Noun

racketeering (Noun)

/ɹˌækɪtˈɪɹɪŋ/
/ɹˌækɪtˈɪɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi kinh doanh gian lận, bất hợp pháp và lừa đảo để kiếm lợi; hoạt động tội phạm thương mại như bảo kê, lừa đảo, buôn bán bất hợp pháp liên quan đến tổ chức có tổ chức.

Dishonest and fraudulent business dealings.

Ví dụ
Racketeering là một tội phạm nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.Racketeering is a serious crime in many countries.
Chính phủ đã trấn áp các tổ chức tham nhũng.The government cracked down on racketeering organizations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh