Anh - Việt

Bản dịch của từ Radiocarbon trong tiếng Việt

radiocarbon

Noun

radiocarbon (Noun)

/ɹeɪdɪoʊkˈɑɹbn/
/ɹeɪdɪoʊkˈɑɹbn/
AI

Nghĩa 01

Một đồng vị phóng xạ của nguyên tố carbon (cacbon), thường dùng trong các phương pháp xác định niên đại như đồng vị carbon-14.

A radioactive isotope of carbon.

Ví dụ
Phương pháp định tuổi bằng radiocarbon được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu khảo cổ.Radiocarbon dating is widely used in archaeological research.
Một số nhà nghiên cứu không chỉ tin cậy vào kết quả radiocarbon để đảm bảo tính chính xác.Some researchers do not rely solely on radiocarbon results for accuracy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh