Bản dịch của từ Raisin trong tiếng Việt

Raisin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raisin(Noun)

ɹˈeɪzɪn
ɹˈeɪzɪn
01

Một loại quả nho đã được phơi hoặc sấy bớt nước cho khô lại, vỏ nhăn, vị ngọt, thường dùng làm đồ ăn vặt hoặc trong bánh kẹo.

A partially dried grape.

Ví dụ

Dạng danh từ của Raisin (Noun)

SingularPlural

Raisin

Raisins

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ