Bản dịch của từ Ramified trong tiếng Việt

Ramified

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ramified(Adjective)

ɹˈæməfˌaɪd
ɹˈæməfˌaɪd
01

Có nhiều nhánh, nhiều ngả, phân ra nhiều hướng hoặc chi nhánh phụ; phức tạp vì chia ra thành nhiều phần.

Having many branches or offshoots.

分支的,复杂的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ramified(Verb)

ɹˈæməfˌaɪd
ɹˈæməfˌaɪd
01

Chia ra thành nhiều nhánh, ngả hoặc phân đoạn; mở rộng thành các phần nhỏ hơn giống như mạng nhánh.

Divide into branches or subdivisions.

分支或细分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ramified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ramify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ramified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ramified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ramifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ramifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ