Bản dịch của từ Ran into difficulties trong tiếng Việt

Ran into difficulties

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ran into difficulties(Verb)

ɹˈæn ˈɪntu dˈɪfəkəltiz
ɹˈæn ˈɪntu dˈɪfəkəltiz
01

Gặp phải những vấn đề hoặc trở ngại bất ngờ.

Suddenly running into a problem or obstacle.

意外遇到麻烦或者困难

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đối mặt với những hoàn cảnh khó khăn.

Facing unfavorable circumstances.

遇到不利的局面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gặp phải khó khăn trong tình huống nào đó.

Ran into some trouble in a situation.

在遇到挑战时,与困难作战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh