Anh - Việt

Bản dịch của từ Ran into difficulties trong tiếng Việt

ran into difficulties

Verb

ran into difficulties (Verb)

/ɹˈæn ˈɪntu dˈɪfəkəltiz/
/ɹˈæn ˈɪntu dˈɪfəkəltiz/
AI

Nghĩa 01 · Gặp phải vấn đề hoặc trở ngại một cách bất ngờ.

Gặp phải vấn đề hoặc trở ngại một cách bất ngờ.

To encounter problems or obstacles unexpectedly.

Ví dụ
Rất nhiều người gặp khó khăn trong đại dịch năm ngoái.Many people ran into difficulties during the pandemic last year.
Họ không gặp khó khăn khi tổ chức sự kiện cộng đồng.They did not run into difficulties while organizing the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gặp phải hoàn cảnh bất lợi.

Gặp phải hoàn cảnh bất lợi.

To meet with adverse circumstances.

Ví dụ
Nhiều sinh viên gặp khó khăn trong quá trình chuyển đổi học trực tuyến.Many students ran into difficulties during the online learning transition.
Họ không gặp khó khăn nào trong dự án phục vụ cộng đồng.They did not run into difficulties during the community service project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Gặp phải khó khăn trong một tình huống.

Gặp phải khó khăn trong một tình huống.

To come across difficulties during a situation.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã gặp khó khăn trong quá trình học trực tuyến.Many students ran into difficulties during the online learning transition.
Cô ấy không gặp khó khăn nào khi tình nguyện tại nơi trú ẩn.She did not run into difficulties while volunteering at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh