Anh - Việt

Bản dịch của từ Rancidity trong tiếng Việt

rancidity

Noun

rancidity (Noun)

/ɹænsˈɪdɪti/
/ɹænsˈɪdɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc chất lượng bị ôi thiu; khi dầu mỡ hoặc thực phẩm có mùi, vị khó chịu, khô hoặc biến chất do phản ứng hóa học (thường là do oxy hóa).

the state or quality of being rancid.

Ví dụ
Tình trạng ôi thiu của dầu cũ có thể ảnh hưởng lớn đến chất lượng thực phẩm.The rancidity of old oil can affect food quality significantly.
Tình trạng ôi thiu trong bơ này rất dễ nhận thấy và khó chịu.The rancidity in this butter is quite noticeable and unpleasant.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh