Bản dịch của từ Rate of inflation trong tiếng Việt
Rate of inflation

Rate of inflation(Noun)
Tốc độ tăng giá chung của hàng hoá và dịch vụ và sau đó khả năng mua sắm giảm đi.
The rate at which the overall prices of goods and services increase, followed by a decrease in purchasing power.
这指的是商品和服务的整体价格水平不断上涨,随后购买力逐渐减弱的过程。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Tỷ lệ lạm phát là chỉ số kinh tế đo lường mức độ tăng giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm. Tỷ lệ lạm phát thường được biểu thị bằng phần trăm và phản ánh sức mua của đồng tiền trong nền kinh tế. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến cả trong Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa; tuy nhiên, cách phát âm có thể có đôi chút khác biệt do âm điệu vùng miền.
Tỷ lệ lạm phát là chỉ số kinh tế đo lường mức độ tăng giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm. Tỷ lệ lạm phát thường được biểu thị bằng phần trăm và phản ánh sức mua của đồng tiền trong nền kinh tế. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến cả trong Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa; tuy nhiên, cách phát âm có thể có đôi chút khác biệt do âm điệu vùng miền.
