Bản dịch của từ Razor sharp trong tiếng Việt

Razor sharp

Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Razor sharp(Adjective)

ɹˈeɪzɚ ʃˈɑɹp
ɹˈeɪzɚ ʃˈɑɹp
01

Rất sắc nhọn hoặc rất sắc bén; mô tả vật (như dao, lưỡi) cực kỳ sắc hoặc giác quan/ý tưởng rất tinh nhạy, sắc sảo.

Very sharp or keen.

极其锋利的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Razor sharp(Phrase)

ɹˈeɪzɚ ʃˈɑɹp
ɹˈeɪzɚ ʃˈɑɹp
01

Rất sắc, sắc như dao cạo; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng là rất nhạy bén, tinh tế hoặc sắc bén (ví dụ: suy nghĩ, lời nói).

Extremely sharp or keen.

极其锋利,敏锐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh