Bản dịch của từ Keen trong tiếng Việt
Keen
AdjectiveNounVerb

Keen (Adjective)
kiːn
kiːn
01
Mô tả người rất say mê, nhiệt tình hoặc hứng thú mạnh mẽ với điều gì đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tốt, xuất sắc; rất ấn tượng hoặc tuyệt vời trong chất lượng hoặc hiệu quả.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Thể hiện sự háo hức, nhiệt tình hoặc sẵn sàng làm việc/quan tâm đến điều gì đó; hăng hái, say mê.
Having or showing eagerness or enthusiasm.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Keen (Noun)
kˈin
kˈin
