Bản dịch của từ Wail trong tiếng Việt

Wail

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wail(Verb)

wˈeil
wˈeil
01

Kêu rền rã, than khóc hoặc rên rỉ thành tiếng lớn, thường vì đau khổ, buồn bã hoặc đau đớn.

Utter a wail.

哀号

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Wail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Wailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wailing

Wail(Noun)

wˈeil
wˈeil
01

Âm thanh rền rền hoặc tiếng kêu kéo dài, cao vang thể hiện nỗi đau, nỗi buồn hoặc giận dữ mạnh mẽ.

A prolonged high-pitched cry of pain, grief, or anger.

长时间高声哭泣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Wail (Noun)

SingularPlural

Wail

Wails

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ