Anh - Việt

Bản dịch của từ Wail trong tiếng Việt

wail

VerbNoun

wail (Verb)

/wˈeil/
/wˈeil/
AI

Nghĩa 01

Kêu rền rã, than khóc hoặc rên rỉ thành tiếng lớn, thường vì đau khổ, buồn bã hoặc đau đớn.

Utter a wail.

Ví dụ
Người mẹ đang đau buồn kêu lên to tại đám tang.The grieving mother wailed loudly at the funeral.
Đứa trẻ kêu lên khi mất mất đồ chơi yêu thích của mình.The child wailed when he lost his favorite toy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wailing

Kết hợp từ của wail (Verb)

PHRASESVERB + wailwail + PREPOSITION
Kết hợp từ của wail
Collocation
Ví dụ

khóc lóc và rền rĩ

weeping and wailing

Cô ấy đang khóc lóc và rên rỉ vì bất công xã hội.

She was weeping and wailing at the social injustice.

wail (Noun)

/wˈeil/
/wˈeil/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh rền rền hoặc tiếng kêu kéo dài, cao vang thể hiện nỗi đau, nỗi buồn hoặc giận dữ mạnh mẽ.

A prolonged high-pitched cry of pain, grief, or anger.

Ví dụ
Tiếng kêu than khóc của người mẹ đang khóc đã vang lên khắp làng.The wail of the grieving mother echoed through the village.
Tiếng kêu than của những người biểu tình đã làm đầy đường phố với sự đau buồn.The wails of the protesters filled the streets with anguish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wail (Noun)

SingularPlural

wail

wails

Kết hợp từ của wail (Noun)

ADJECTIVE + wailPREPOSITIONVERB + wail
Kết hợp từ của wail
Collocation
Ví dụ

tiếng kêu than thảm

mournful wail

Tiếng kêu than thảm thiết đã vang qua những con đường vắng vẻ của thành phố.

The mournful wail echoed through the empty streets of the city.

tiếng la hét của banshee

banshee wail

Tiếng kêu của banshee vang qua các con phố vắng vẻ, báo hiệu một thảm kịch.

The banshee wail echoed through the empty streets, signaling a tragedy.

tiếng kêu xa xăm

distant wail

Một tiếng kêu xa vang lên qua đêm, báo hiệu nguy hiểm phía trước.

A distant wail echoed through the night, signaling danger ahead.

tiếng khóc đau đớn

anguished wail

Tiếng kêu đau khổ của người biểu tình vang vọng qua các con phố.

The anguished wail of the protester echoed through the city streets.

tiếng hú lên ầm ĩ

loud wail

Tiếng gào thét lớn của còi xe vang vọng khắp các con phố.

The loud wail of the sirens echoed through the city streets.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh