Anh - Việt

Bản dịch của từ Wailing trong tiếng Việt

wailing

VerbNoun

wailing (Verb)

/wˈeɪlɪŋ/
/wˈeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Wailing” là dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “wail”, nghĩa là đang phát ra tiếng khóc than, rên rỉ hoặc kêu than to và buồn. Thường dùng để miêu tả người đang khóc nức nở hoặc âm thanh đau buồn, than vãn.

present participle and gerund of wail.

Ví dụ
Các em nhỏ đang khóc lóc ồn ào trong giờ tập trận cháy.The children were wailing loudly during the school fire drill.
Những thiếu niên không khóc lóc khi thảo luận về ước mơ tương lai của mình.The teenagers were not wailing when discussing their future aspirations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wailing

wailing (Noun)

/wˈeɪlɪŋ/
/wˈeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một tiếng kêu lớn, kéo dài và đau đớn, như tiếng khóc ou thét vang dài (thường diễn tả sự đau buồn, hoảng sợ hoặc đau đớn).

A loud drawn out scream or howl.

Ví dụ
Tiếng khóc của người biểu tình vang qua các con đường.The wailing of the protesters echoed through the streets.
Không có tiếng kêu ca nào được nghe trong cuộc biểu tình hòa bình.There was no wailing heard during the peaceful demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh