Bản dịch của từ Howl trong tiếng Việt

Howl

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Howl (Noun)

hˈaʊl
hˈaʊl
01

Tiếng tru, tiếng rít dài và buồn của động vật (như chó, sói) phát ra khi chúng đau buồn, hoảng sợ hoặc giao tiếp về đêm.

A long doleful cry uttered by an animal such as a dog or wolf.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Howl (Verb)

hˈaʊl
hˈaʊl
01

Phát ra tiếng tru, tiếng hú hoặc tiếng kêu dài, ai oán (thường dùng cho động vật như chó, sói, hoặc người trong cảm xúc mạnh).

Make a howling sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ