Anh - Việt

Bản dịch của từ Rearranged trong tiếng Việt

rearranged

VerbAdjective

rearranged (Verb)

/ɹiɚˈeɪndʒd/
/ɹiɚˈeɪndʒd/
AI

Nghĩa 01 · Thay đổi vị trí hoặc thứ tự của các vật hoặc phần tử (sắp xếp lại cho khác so với trạng thái ban đầu).

Thay đổi vị trí hoặc thứ tự của các vật hoặc phần tử (sắp xếp lại cho khác so với trạng thái ban đầu).

change the position or order of something.

Ví dụ
Ủy ban đã sắp xếp lại chỗ ngồi cho cuộc họp cộng đồng tuần trước.The committee rearranged the seating for the community meeting last week.
Họ không sắp xếp lại chương trình cho sự kiện xã hội tháng này.They did not rearrange the agenda for the social event this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rearranged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rearrange

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rearranged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rearranged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rearranges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rearranging

rearranged (Adjective)

/ˈri.ɚˈeɪndʒd/
/ˈri.ɚˈeɪndʒd/
AI

Nghĩa 01 · Đã được thay đổi thứ tự hoặc vị trí so với ban đầu (đã sắp xếp, đặt lại vị trí).

Đã được thay đổi thứ tự hoặc vị trí so với ban đầu (đã sắp xếp, đặt lại vị trí).

changed from its original order or position.

Ví dụ
Các sự kiện xã hội đã được sắp xếp lại để chứa nhiều người hơn năm nay.The social events were rearranged to accommodate more attendees this year.
Lịch họp không được sắp xếp lại sau khi hủy vào phút chót.The meeting schedule was not rearranged after the last-minute cancellation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh