Anh - Việt

Bản dịch của từ Recidivate trong tiếng Việt

recidivate

Verb

recidivate (Verb)

/ɹɪsˈɪdəveɪt/
/ɹɪsˈɪdəveɪt/
AI

Nghĩa 01

(v) Khi một người đã từng bị kết án trở lại phạm tội; tái phạm sau khi đã bị kết án hoặc được thả.

of a convicted criminal reoffend.

Ví dụ
Một số tù nhân trước đây tái phạm vì thiếu cơ hội việc làm.Some ex-convicts recidivate due to lack of job opportunities.
Quan trọng là cung cấp hỗ trợ để ngăn chặn tái phạm trong xã hội.It is important to provide support to prevent recidivation in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh