Anh - Việt

Bản dịch của từ Reckless trong tiếng Việt

reckless

Adjective

reckless (Adjective)

/ɹˈɛklɪs/
/ɹˈɛkləs/
AI

Nghĩa 01

Không lưu ý tới nguy hiểm hoặc hậu quả của hành động; làm việc một cách liều lĩnh, vội vàng, thiếu suy nghĩ cẩn trọng.

Heedless of danger or the consequences of ones actions rash or impetuous.

Ví dụ
Việc lái xe thiếu thận trọng của cô ấy gây ra một vụ tai nạn nghiêm trọng trên cao tốc.Her reckless driving caused a serious accident on the highway.
Hành vi thiếu thận trọng của những thiếu niên dẫn đến thiệt hại tài sản.The reckless behavior of the teenagers led to property damage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của reckless (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

reckless

liều lĩnh

more reckless

liều lĩnh hơn

most reckless

liều lĩnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh