Bản dịch của từ Rash trong tiếng Việt

Rash

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rash(Adjective)

ɹˈæʃ
ɹˈæʃ
01

Hành động hoặc quyết định một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ kỹ về hậu quả có thể xảy ra; hấp tấp, bốc đồng.

Acting or done without careful consideration of the possible consequences; impetuous.

莽撞的,冲动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Rash (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Rash

Phát ban

-

-

Rash(Noun)

ɹˈæʃ
ɹˈæʃ
01

Một loạt sự việc cùng loại xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn, thường mang ý tiêu cực hoặc không mong muốn (ví dụ: một loạt tội phạm, tai nạn, sự cố...).

A series of things of the same type, especially when unwelcome, happening within a short space of time.

一系列不受欢迎的事件接连发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vùng da bị đỏ hoặc nổi nhiều nốt (mụn, mảng đỏ) trên cơ thể, thường xuất hiện do bệnh, dị ứng hoặc kích ứng.

An area of redness and spots on a person's skin, appearing especially as a result of illness.

皮肤发红、长斑点的区域,通常因病或过敏引起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rash (Noun)

SingularPlural

Rash

Rashes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ