Anh - Việt

Bản dịch của từ Rash trong tiếng Việt

rash

AdjectiveNoun

rash (Adjective)

/ɹˈæʃ/
/ɹˈæʃ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quyết định một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ kỹ về hậu quả có thể xảy ra; hấp tấp, bốc đồng.

Hành động hoặc quyết định một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ kỹ về hậu quả có thể xảy ra; hấp tấp, bốc đồng.

Acting or done without careful consideration of the possible consequences; impetuous.

Ví dụ
Cô đã đưa ra một quyết định hấp tấp là nghỉ việc mà không có kế hoạch dự phòng.She made a rash decision to quit her job without a backup plan.
Hành vi hấp tấp của anh ấy đã dẫn đến xung đột với bạn bè và gia đình anh ấy.His rash behavior led to conflicts with his friends and family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của rash (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rash

phát ban

-

-

rash (Noun)

/ɹˈæʃ/
/ɹˈæʃ/
AI

Nghĩa 01 · Một loạt sự việc cùng loại xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn, thường mang ý tiêu cực hoặc không mong muốn (ví dụ: một loạt tội phạm, tai nạn, sự cố...).

Một loạt sự việc cùng loại xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn, thường mang ý tiêu cực hoặc không mong muốn (ví dụ: một loạt tội phạm, tai nạn, sự cố...).

A series of things of the same type, especially when unwelcome, happening within a short space of time.

Ví dụ
Một loạt các cuộc biểu tình đã nổ ra trong thành phố vào tuần trước.A rash of protests erupted in the city last week.
Các vụ cướp xảy ra trong khu vực lân cận đã gây ra sự hoảng loạn.The rash of robberies in the neighborhood caused panic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một vùng da bị đỏ hoặc nổi nhiều nốt (mụn, mảng đỏ) trên cơ thể, thường xuất hiện do bệnh, dị ứng hoặc kích ứng.

Một vùng da bị đỏ hoặc nổi nhiều nốt (mụn, mảng đỏ) trên cơ thể, thường xuất hiện do bệnh, dị ứng hoặc kích ứng.

An area of redness and spots on a person's skin, appearing especially as a result of illness.

Ví dụ
Sau khi ăn hải sản, cô bị nổi mẩn đỏ ở cánh tay.After eating the seafood, she developed a rash on her arm.
Phát ban do dị ứng gây ngứa ngáy và khó chịu.The rash caused by the allergy was itchy and uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rash (Noun)

SingularPlural

rash

rashes

Kết hợp từ của rash (Noun)

PREPOSITIONVERB + rashrash + VERB
Kết hợp từ của rash
Collocation
Ví dụ

phát ban trên

rash on

Anh ta phát triển một vết phát ban trên mặt sau khi sử dụng một loại kem mới.

He developed a rash on his face after using a new cream.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh