Bản dịch của từ Reconduct trong tiếng Việt

Reconduct

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reconduct(Verb)

ɹɨkˈɑndəkt
ɹɨkˈɑndəkt
01

Dẫn trở lại, chỉ đường hoặc đưa ai đó quay về hướng/đường đi ban đầu; cũng có thể hiểu là hướng dẫn để làm lại việc hành xử hay tiến hành một hành động đã làm trước đó.

To lead back to conduct again.

重新引导

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reconduct (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reconduct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reconducted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reconducted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reconducts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reconducting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh